Sữa ngoại tốt nhất - giá rẻ nhất

Kirin Milk cung cấp sữa ngoại có giá trị dinh dưỡng phù hợp nhất với người Việt Nam

Thông tin về sữa trung thực nhất

Trang bị cho bạn kiến thức cần thiết và chân thực về các loại sữa - bạn sẽ biết mình cần loại sữa gì, của nước nào, của hãng nào...

Rất nhiều khuyến mại!

Bạn vào mục Hot! Khuyến mại để xem hôm nay Kirin Milk sẽ dành tặng bạn những ưu đãi gì nhé

Luôn chào mừng các đối tác phân phối sản phẩm

Bạn yêu thích sữa của Kirin Milk - Và muốn trở thành nhà phân phối? Hãy cùng chúng tôi cung cấp các sản phẩm tốt nhất này đến các khách hàng của bạn!

Luôn ưu tiên các khách hàng quen thuộc

Bạn là khách hàng quen thuộc của Kirin Milk? Bạn sẽ có rất nhiều ưu đãi khi quay trở lại Kirin Milk

Bảng 6 - Cho nữ giới - Lượng vitamin và khoáng chất nên bổ sung hàng ngày theo khuyến nghị của USDA


Nữ
Thành phần
Đơn vị
Khuyến nghị
9-13 tuổi
14-18 tuổi
19-50 tuổi
Trên 50 tuổi
Mang thai
Cho con bú
Vitamins
Vitamin A
µg
DRI1
600
700
700
700
770
1300
UL2
1700
2800
3000
300
3000
3000
Thiamin (Vitamin B1)
mg
DRI
0.9
1
1
1.1
1.4
1.4
UL
ND
ND
ND
ND
ND
ND
Riboflavin (Vitamin B2)
mg
DRI
0.9
1
1
1.1
1.4
1.6
UL
ND
ND
ND
ND
ND
ND
Niacin (Vitamin B3)
mg
DRI
12
14
14
14
18
17
UL
20
30
35
35
35
35
Pantothenic Acid (Vitamin B5)
mg
DRI
4
5
5
5
6
7
UL
ND
ND
ND
ND
ND
ND
Vitamin B6 (Pyridoxine)
mg
DRI
1
1.2
1.3
1.5
1.9
2
UL
60
80
100
100
100
100
Vitamin B12 (Cobalamin)
µg
DRI
1.8
2.4
2.4
2.4
2.6
2.8
UL
ND
ND
ND
ND
ND
ND
Vitamin C
mg
DRI
45
65
75
75
85
120
UL
1200
1800
2000
2000
2000
2000
Vitamin D
µg
DRI
5
5
5
10
5
5
UL
50
50
50
50
50
50
Vitamin E
mg
DRI
11
15
15
15
15
19
UL
600
800
1000
1000
1000
1000
Folate
µg
DRI
300
400
400
400
600
500
UL
600
800
1000
1000
1000
1000
Vitamin K
µg
DRI
60
75
90
90
90
90
UL
ND
ND
ND
ND
ND
ND
Khoáng chất
Calcium
mg
DRI
1300
1300
1000
1200
1000
100
UL
2500
2500
2500
2500
2500
2500
Đồng
µg
DRI
700
890
900
900
1000
1300
UL
5000
8000
10000
10000
10000
10000
Sắt
mg
DRI
8
15
18
8
27
9
UL
40
45
45
45
45
45
Maggie
mg
DRI
240
350
320
320
350
310
UL
350
360
350
350
350
350
Mangan
mg
DRI
1.6
1.6
1.8
1.8
2
2.6
UL
6
9
11
11
11
11
Phosphorus
mg
DRI
1250
1250
700
700
700
700
UL
4000
4000
4000
4000
3500
4000
Kali
g
DRI
4.5
4.7
4.7
4.7
4.7
5.1
UL
ND
ND
ND
ND
ND
ND
Selenium
µg
DRI
40
55
55
55
60
70
UL
280
400
400
400
400
400
Natri
g
DRI
1.5
1.5
1.5
1.3
1.5
1.5
UL
2.2
2.3
2.3
2.3
2.3
2.3
Kẽm
mg
DRI
8
9
8
8
11
12
UL
23
34
40
40
40
40

1DRI = Diary Daily Intake – Khuyến nghị trong khẩu phần ăn hàng ngày của USDA
2UL = Giới hạn an toàn theo USDA.
3ND = chưa tính toán được.



0 nhận xét:

Đăng nhận xét

  • Hot line 0987.26.03.86
  • Phí Ship 15k tại Hà Nội
  • Ngoại tỉnh - tùy trường hợp
  •