Sữa ngoại tốt nhất - giá rẻ nhất

Kirin Milk cung cấp sữa ngoại có giá trị dinh dưỡng phù hợp nhất với người Việt Nam

Thông tin về sữa trung thực nhất

Trang bị cho bạn kiến thức cần thiết và chân thực về các loại sữa - bạn sẽ biết mình cần loại sữa gì, của nước nào, của hãng nào...

Rất nhiều khuyến mại!

Bạn vào mục Hot! Khuyến mại để xem hôm nay Kirin Milk sẽ dành tặng bạn những ưu đãi gì nhé

Luôn chào mừng các đối tác phân phối sản phẩm

Bạn yêu thích sữa của Kirin Milk - Và muốn trở thành nhà phân phối? Hãy cùng chúng tôi cung cấp các sản phẩm tốt nhất này đến các khách hàng của bạn!

Luôn ưu tiên các khách hàng quen thuộc

Bạn là khách hàng quen thuộc của Kirin Milk? Bạn sẽ có rất nhiều ưu đãi khi quay trở lại Kirin Milk

Bảng 3 - Tỷ lệ % lượng dinh dưỡng từ một cốc sữa so với lượng dinh dưỡng cần bổ sung hàng ngày theo khuyến nghị của USDA

(Gồm các loại vitamin, khoáng chất cung cấp khi uống một cốc sữa (230 ml; 244 g). 
Tính toán dựa trên cơ sở dữ liệu về dinh dưỡng của USDA và lượng dinh dưỡng khuyến nghị cho người lớn)

Các loài khác
Thành phần
Đầy đủ (3.25% béo)
Giảm béo (2% béo)1
Ít béo (1% béo)1
Gầy1
Cừu
Trâu
--- % Khuyến nghị dinh dưỡng cho nam giới (1 cốc sữa – 230 ml - 244 g) ---
Vitamins
Vitamin A
7.6
14.9
15.8
16.6
15.4
12.0
14.3
Thiamin (Vitamin B1)
8.9
7.9
4.1
9.2
9.8
13.3
10.6
Riboflavin (Vitamin B2)
34.4
34.7
34.7
34.3
25.9
66.9
25.3
Niacin (Vitamin B3)
1.6
1.4
1.4
1.4
4.2
6.4
1.4
Pantothenic Acid (Vitamin B5)
17.7
17.4
17.6
17.5
15.1
19.9
9.4
Vitamin B6 (Pyridoxine)
6.8
7.2
6.9
7.2
8.6
11.3
4.3
Vitamin B12 (Cobalamin)
44.6
46.7
44.6
54.2
7.1
72.5
36.7
Vitamin C
0.0
0.6
0.0
0.0
3.6
11.4
6.2
Vitamin D2
49.0
52.5
63.5
50.0
14.5
ND3
ND
Vitamin E
1.0
0.5
0.1
0.1
1.1
ND
ND
Folate
3.0
3.0
3.0
3.0
0.5
4.3
3.8
Vitamin K
0.4
0.4
0.2
0.0
0.6
ND
ND
Khoáng chất
Calcium
27.6
28.5
29.0
30.6
32.7
47.3
41.2
Đồng4
3.0
3.2
2.7
3.6
12.4
12.6
12.4
Sắt
0.9
0.9
0.9
0.9
1.5
3.1
3.6
Maggie
6.0
6.8
6.8
6.8
8.5
11.0
19.0
Mangan
0.3
0.3
0.3
0.3
1.9
1.9
1.9
Phosphorus
31.7
32.7
33.1
35.3
38.7
55.3
40.7
Kali5
7.4
7.8
7.8
8.1
10.6
7.1
9.2
Selenium
16.4
11.1
14.7
13.8
6.2
7.6
ND
Natri5
6.5
6.7
7.1
6.9
8.1
7.2
8.5
Kẽm
8.9
9.5
9.3
9.4
6.6
12.0
4.9

1Vitamin A được đưa vào.
2Vitamin D được tính theo đơn vị IU trong khi khuyến nghị của USDA lại tính theo đơn vị µg, chuyển đổi 40 IU Vitamin D = 1 µg.
3ND = Chưa tính được.
4Đồng được tính theo đơn vị mg trong khi khuyến nghị của USDA lại theo theo đơn vị µg, chuyển đổi 1 mg = 1000 µg.
5Kali and Natri được tính theo đơn vị mg trong khi khuyến nghị của USDA lại theo đơn vị g, chuyển đổi 1 g = 1000 mg.


0 nhận xét:

Đăng nhận xét

  • Hot line 0987.26.03.86
  • Phí Ship 15k tại Hà Nội
  • Ngoại tỉnh - tùy trường hợp
  •